vào tròng

vào tròng

Anh ấy đã vào tròng của đối thủ.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Rơi vào bẫy, bị lừa: "vào tròng" chỉ hành động hoặc tình trạng bị mắc kẹt trong một cái bẫy được giăng sẵn, thường dùng với nghĩa bóng, ám chỉ bị lừa gạt, bị đặt vào tình thế khó khăn hoặc nguy hiểm không lường trước được. Từ "tròng" ở đây nguyên gốc chỉ vòng dây thòng lọng dùng để bắt thú, sau đó được dùng để chỉ các tình huống lừa đảo, cạm bẫy.
dụ sử dụng
  • (Hắn ta bị lừa ngay lập tức tin vào những lời hứa hấp dẫn.)
  • (Cảnh sát đặt bẫy tên tội phạm đã mắc bẫy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vào tròng" trong ngữ cảnh xã hội: chỉ việc bị cuốn vào một âm mưu, kế hoạch lừa đảo tinh vi.

    • Nhiều người nhẹ dạ cả tin đã vào tròng của bọn lừa đảo qua mạng. (Nhiều người dễ tin đã bị lừa bởi chiêu trò của bọn lừa đảo trực tuyến.)
  • "vào tròng" trong ngữ cảnh tình cảm: chỉ việc bị lôi kéo vào một mối quan hệ không lành mạnh hoặc lừa dối.

    • ấy không ngờ mình lại vào tròng tình cảm với một kẻ lừa đảo. ( ấy không ngờ mình bị lừa tình bởi một kẻ giả dối.)
Biến thể từ gần giống
  • Tròng (danh từ): vòng dây thòng lọng, bẫy.

    • Cái tròng được giấu kín dưới khô. (Cái bẫy được giấu kín dưới khô.)
  • Mắc tròng (cụm động từ): đồng nghĩa với "vào tròng", chỉ việc bị mắc bẫy.

    • Con thú rừng đã mắc tròng mùi mồi thơm. (Con thú rừng bị mắc bẫy mùi mồi thơm.)
Từ đồng nghĩa
  • Mắc bẫy: bị rơi vào cạm bẫy, bị lừa.

    • Anh ta mắc bẫy của đối thủ trong cuộc đàm phán. (Anh ta bị lừa bởi đối thủ trong cuộc thương lượng.)
  • Sa lưới: bị bắt hoặc bị lừa vào một tình thế khó thoát.

    • Kẻ gian đã sa lưới sau nhiều tháng trốn chạy. (Kẻ gian đã bị bắt sau nhiều tháng trốn tránh.)
Thành ngữ liên quan
  • Vào tròng như vào lưới: chỉ việc bị mắc bẫy một cách dễ dàng, không thể thoát ra.
    • Hắn vào tròng như vào lưới, không kịp trở tay. (Hắn bị mắc bẫy dễ dàng, không kịp phản ứng.)